Bảng giá
Bảng Giá Tấm Xi Măng SCG Smartboard & Shera Board Tại Định Tường [Mới Nhất]
Tấm xi măng hay còn gọi là tấm cemboard đang trở thành lựa chọn hàng đầu trong xây dựng hiện đại. Với ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống cháy và giá thành hợp lý, SCG Smartboard và Shera Board là hai thương hiệu được tin dùng nhất tại Việt Nam.
Dưới đây là báo giá tấm xi măng SCG Smartboard và Shera Board chi tiết theo từng độ dày, giúp bạn đưa ra quyết định đúng đắn cho công trình của mình.
1. Báo giá tấm xi măng SCG Smartboard chi tiết
| Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg) | Giá (VNĐ/tấm) |
| 3.5 | 603x1210 | 4 | 45.000đ |
| 3.5 | 1220x2440 | 16 | 120.000đ |
| 4 | 1220x2440 | 18 | 145.000đ |
| 4.5 | 1220x2440 | 20 | 150.000đ |
| 6 | 1220x2440 | 27 | 200.000đ |
| 8 | 1220x2440 | 36 | 265.000đ |
| 9 | 1220x2440 | 40 | 300.000đ |
| 10 | 1220x2440 | 45 | 355.000đ |
| 12 | 1220x2440 | 54 | 410.000đ |
| 14 | 1000x2000 | 42 | 335.000đ |
| 14 | 1220x2440 | 63 | 450.000đ |
| 16 | 1220x2440 | 72 | 500.000đ |
| 18 | 1220x2440 | 81 | 580.000đ |
| 20 | 1220x2440 | 90 | 640.000đ |
Lưu ý:
Bảng giá trên chỉ là giá tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi hoặc chiết khấu, phí vận chuyển,... Quý Khách vui lòng liên hệ Định Tường để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu.
2. Báo giá tấm xi măng Shera Board chi tiết
Shera Board có giá mềm hơn một chút so với SCG Smartboard ở một vài độ dày. Bảng dưới cập nhật từ nhà phân phối chính thức Định Tường, giá đã bao gồm VAT.
| Độ dày (mm) | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg) | Giá (VNĐ/tấm) |
| 3.2 | 603x1209 | 3.7 | 35.000đ |
| 3.5 | 603x1210 | 3.96 | 40.000đ |
| 3.5 | 1220x2440 | 16.28 | 120.000đ |
| 4 | 1220x2440 | 18.5 | 140.000đ |
| 4.5 | 1220x2440 | 20.93 | 155.000đ |
| 6 | 1220x2440 | 27.91 | 200.000đ |
| 8 | 1220x2440 | 37.21 | 265.000đ |
| 9 | 1220x2440 | 41.85 | 310.000đ |
| 10 | 1220x2440 | 46.51 | 335.000đ |
| 12 | 1220x2440 | 55.81 | 400.000đ |
| 15 | 1000x2000 | 46 | 330.000đ |
| 15 | 1220x2440 | 68.5 | 460.000đ |
| 18 | 1220x2440 | 82.2 | 580.000đ |
| 20 | 1220x2440 | 91.33 | 700.000đ |
Bảng giá trên chỉ là giá tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi hoặc chiết khấu, phí vận chuyển,... Quý Khách vui lòng liên hệ Định Tường để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu.
Bảng Giá Thanh Xi Măng Giả Gỗ SCG Smartwood & Sherawood Tại Định Tường [Mới Nhất]
Dưới đây cung cấp bảng giá thanh xi măng giả gỗ SCG Smartwood & Sherawood mới nhất tại Định Tường, cùng ưu điểm và ứng dụng thực tế của sản phẩm.
1. Báo giá thanh xi măng giả gỗ Smartwood
| Danh mục | Thương hiệu SCG | Chi tiết | Quy cách (cm) | Trọng lượng (kg) | Giá (VNĐ/thanh) |
| Gỗ ốp trần | Gỗ ốp trần Smartwood vân gỗ | Smartwood Eaves liner Timber | 7.5x300x0.8 | 2.7 | 50.000đ |
| Gỗ ốp trần Smartwood vạt cạnh | SmartWood Eaves liner TE | 7.5x300x0.8 | 2.7 | 55.000đ | |
| SmartWood Eaves liner TE | 10x300x0.8 | 3.6 | 70.000đ | ||
| Gỗ ốp tường | Gỗ ốp tường Smartwood vân gỗ | SmartWood Plank Timber | 15x300x0.8 | 5.4 | 70.000đ |
| SmartWood Plank Timber | 15x400x0.8 | 7.2 | 100.000đ | ||
| SmartWood Plank Timber | 20x300x0.8 | 7.2 | 100.000đ | ||
| SmartWood Plank Timber | 20x400x0.8 | 9.7 | 130.000đ | ||
| Gỗ ốp tường Smartwood vạt cạnh | WoodPlank Timber TE | 15x300x0.8 | 5.4 | 80.000đ | |
| WoodPlank Timber TE | 15x400x0.8 | 7.2 | 110.000đ | ||
| WoodPlank Timber TE | 20x300x0.8 | 7.2 | 110.000đ | ||
| WoodPlank Timber TE | 20x400x0.8 | 9.7 | 150.000đ | ||
| Gỗ ốp tường trang trí Smartwood | Smartwood Modeena M1 | 30x150x2.5 | 10.4 | 730.000đ | |
| Smartwood Modeena M2 | 30x150x2.5 | 11.4 | 760.000đ | ||
| Gỗ trang trí | Hàng rào gỗ Smartwood | SmartWood Fence 7.5x400x1.2 Primer | 7.5x400x1.2 | 5.4 | 140.000đ |
| SmartWood Fence 10x400x1.2 Primer | 10x400x1.2 | 7.3 | 155.000đ | ||
| SmartWood Fence 10x400x1.6 Primer | 10x400x1.6 | 9.7 | 230.000đ | ||
| Gỗ lót sàn | Gỗ lót sàn Smartwood | Smartwood Decorative Floor Cream Primer | 15x300x1.5 | 10.12 | 235.000đ |
| SCG Floor Basic 10x300x2.5 Cream Primer | 15x300x1.5 | 9.73 | 285.000đ | ||
| SCG Floor Basic 10x300x2.5 Cream Primer | 10x300x2.5 | 14.6 | 445.000đ | ||
| SCG Floor Basic 20x300x2.5 Cream Primer | 20x300x2.5 | 19.46 | 575.000đ |
Lưu ý:
Bảng giá trên chỉ là giá tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi hoặc chiết khấu, phí vận chuyển,... Quý Khách vui lòng liên hệ Định Tường để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu.
2. Báo giá thanh xi măng giả gỗ Sherawood
| Danh mục | Thương hiệu Sherawood | Chi tiết | Quy cách (cm) | Trọng lượng (kg) | Giá (VNĐ/thanh) |
| Gỗ ốp trần | Thanh ốp trần trơn | SHERA wall-ceiling skirt: Smooth Texture Classic Profile | 5.0x300x0.8 | 1.8 | 40.000đ |
| 7.5x300x0.8 | 2.7 | 45.000đ | |||
| SHERA wall-ceiling skirt: Smooth Texture Modern Profile | 5.0x300x0.8 | 1.8 | 50.000đ | ||
| 7.5x300x0.8 | 2.7 | 55.000đ | |||
| Thanh ốp trần vạt cạnh vuông | SHERA Strip: Teak Texture Square-Cut Edge uncolor | 5.0x300x0.8 | 1.8 | 30.000đ | |
| 7.5x300x0.8 | 2.7 | 35.000đ | |||
| Thanh ốp trần vạt cạnh trơn | SHERA Strip: Smooth Texture Square-Cut Edge Uncolor | 7.5x300x0.8 | 2.7 | 45.000đ | |
| 10x300x0.8 | 3.6 | 65.000đ | |||
| Thanh ốp trần vạt cạnh thẳng vân xước | SHERA Strip: Straight Grain Texture V-Cut Edge uncolor | 7.5x300x0.8 | 2.7 | 45.000đ | |
| 10x300x0.8 | 3.55 | 70.000đ | |||
| Thanh ốp trần vạt cạnh chéo | SHERA Strip: Smooth Texture V-Cut Edge Uncolor | 7.5x300x0.8 | 2.7 | 50.000đ | |
| 10x300x0.8 | 3.6 | 70.000đ | |||
| Gỗ ốp tường | Thanh ốp tường trơn | SHERA plank: Cassia Texture | 15x300x0.8 | 5.4 | 80.000đ |
| 20x300x0.8 | 7.2 | 105.000đ | |||
| Thanh ốp tường vân gỗ tếch | SHERA plank: Straight grain Texture V-cut edge Unc | 15x300x0.8 | 5.38 | 80.000đ | |
| SHERA plank: Teak Texture | 15x300x0.8 | 5.4 | 70.000đ | ||
| 20x300x0.8 | 7.2 | 95.000đ | |||
| 15x400x0.8 | 7.2 | 90.000đ | |||
| 20x400x0.8 | 9.6 | 120.000đ | |||
| Thanh ốp tường vân gỗ cổ điển | SHERA Plank Square-Cut Edge Profile Antique Wood | 15x300x0.8 | 5.4 | 90.000đ | |
| Thanh ốp tường vân gỗ cassia | SHERA splendid plank: Cassia Texture | 15x300x1.0 | 6.73 | 155.000đ | |
| 15x300x1.0 | 5.77 | 150.000đ | |||
| 15x300x1.0 | 5.77 | 145.000đ | |||
| 15x300x1.0 | 5.78 | 155.000đ | |||
| Thanh ốp tường vân gỗ trơn | SHERA splendid plank: Smooth Texture | 15x300x1.0 | 6.73 | 120.000đ | |
| 15x300x1.0 | 5.77 | 145.000đ | |||
| 15x300x1.0 | 5.77 | 145.000đ | |||
| Thanh ốp tường trơn | SHERA splendid modern stagger: Smooth | 15x300x1.0 | 3.71 | 130.000đ | |
| 15x300x1.0 | 5.95 | 165.000đ | |||
| 15x300x1.0 | 8.19 | 210.000đ | |||
| Gỗ trang trí | Thanh hàng rào | SHERA fence: Smooth Texture Modern Profile | 10x150x1.2 | 2.6 | 45.000đ |
| 10x300x1.2 | 5.2 | 85.000đ | |||
| SHERA fence: Smooth Texture Classic Profile | 10x150x1.2 | 2.5 | 50.000đ | ||
| Thanh trang trí | SHERA Deco Cassia JW-V | 10x300x2.5 | 10.92 | 195.000đ | |
| SHERA Deco Cassia UNC-SQ | 7.5x300x1.6 | 5.38 | 85.000đ | ||
| 5.0x300x2.5 | 5.78 | 90.000đ | |||
| Gỗ lót sàn | Thanh lót sàn cổ điển | SHERA floor-wall skirt: Smooth Texture Classic Profile | 10x300x1.2 | 5.33 | 85.000đ |
| Thanh lót sàn hiện đại | SHERA floor-wall skirt: Smooth Texture Modern Profile | 10x300x1.2 | 5.33 | 85.000đ | |
| Thanh lót sàn | SHERA Floor Color through-Cassia ClrChestnut | 15x300x2.5 | 16.38 | 400.000đ | |
| 20x300x2.5 | 21.84 | 530.000đ | |||
| SHERA Floor Color through-StraightGr Brownwenge | 15x300x2.5 | 16.38 | 405.000đ | ||
| 20x300x2.5 | 21.84 | 520.000đ | |||
| SHERA Floor Color through-StraightGr MochaBeech | 15x300x2.5 | 16.38 | 350.000đ | ||
| 20x300x2.5 | 21.84 | 455.000đ | |||
| SHERA Floor Color through-StraightGr Tropical | 15x300x2.5 | 16.38 | 405.000đ | ||
| 20x300x2.5 | 21.84 | 520.000đ | |||
| SHERA Floor Color through-StraightGr Goldensand | 15x300x2.5 | 16.38 | 405.000đ | ||
| 20x300x2.5 | 21.84 | 520.000đ | |||
| SHERA Floor Jasmine WT- Cassia V_JW | 15x300x2.5 | 16.38 | 280.000đ | ||
| 20x300x2.5 | 21.84 | 370.000đ | |||
| SHERA Floor Jasmine WT-Straight grain V_JW | 20x300x2.5 | 21.84 | 385.000đ | ||
| 15x300x2.5 | 21.84 | 280.000đ |
Lưu ý:
Bảng giá trên chỉ là giá tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi hoặc chiết khấu, phí vận chuyển,... Quý Khách vui lòng liên hệ Định Tường để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu.
Bảng Giá Tổng Hợp Các Loại Phụ Kiện Tại Định Tường [Mới Nhất]
Trong ngành xây dựng, chất lượng và độ bền của một công trình không chỉ phụ thuộc vào vật liệu chính mà còn ở những chi tiết nhỏ nhất, đó chính là các phụ kiện thi công. Việc lựa chọn phụ kiện thi công chính hãng, đạt chuẩn là yếu tố then chốt quyết định tuổi thọ, an toàn và tính thẩm mỹ của dự án.
Định Tường tự hào là đơn vị cung cấp các giải pháp phụ kiện lắp đặt trần, vách, và kết cấu hoàn thiện một cách toàn diện. Cam kết mang đến phụ kiện chất lượng cao, bền bỉ, chống gỉ sét tốt, phù hợp với mọi khu vực thi công.
Dưới đây là bảng báo giá của từng nhóm sản phẩm, giúp các nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư có thể hoạch định được mức ngân sách chi tiết nhất cho dự án của mình.
1. Bảng giá vít các loại
Vít là phụ kiện không thể thiếu khi thi công trần, vách thạch cao, tấm xi măng hay hệ khung xương. Tại Định Tường, chúng tôi cung cấp danh mục vít đa dạng, tối ưu hóa cho từng loại vật liệu và môi trường thi công khác nhau.
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết tất cả các loại vít đang được Định Tường phân phối:
| Sản phẩm | Chi tiết | Kích thước (mm) | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
| Vít xám Định Tường | Vít xám 2.5 phân | 3.5 x 25 | kg | 60.000đ |
| Vít đen Định Tường | Vít đen 2 phân | 3.5 x 20 | kg | 65.000đ |
| Vít đen 2.5 phân | 3.5 x 25 | kg | 70.000đ | |
| Vít đen 3 phân | 3.5 x 30 | kg | 75.000đ | |
| Vít đen 4 phân | 3.5 x 40 | kg | 78.000đ | |
| Vít đen 5 phân | 3.5 x 50 | kg | 80.000đ | |
| Vít dù Định Tường | Vít dù tự khoan | kg | 70.000đ | |
| Vít xà gồ | Vít xà gồ thạch cao 2.5 phân | dài 25mm | kg | 77.000đ |
| Vít xà gồ 2.7p có cánh | 4.2 x 27 | kg | 100.000đ | |
| Vít xà gồ 3p | 3.9 x 30 | kg | 100.000đ | |
| Vít xà gồ 4p có cánh | 3.9 x 40 | kg | 95.000đ | |
| Vít nhám | Vít nhám (vít eron) | 4.2 x 27 | kg | 55.000đ |
Lưu ý:
Bảng giá trên chỉ là giá tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi hoặc chiết khấu, phí vận chuyển,... Quý Khách vui lòng liên hệ Định Tường để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu.
2. Bảng giá ty dây
Ty dây là phụ kiện thi công không thể thiếu trong hệ thống trần nổi, trần chìm tấm xi măng, tấm thạch cao. Sản phẩm dùng để treo hệ khung xương lên trần bê tông hoặc thanh diềm mái giúp tạo nên kết cấu vững chắc, giúp trần không bị cong võng.
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết sản phẩm ty dây tất cả độ dài:
| Sản phẩm | Trọng lượng (kg/bó) | Quy cách (cây/bó) | Giá (VNĐ) |
| Ty 3.5mm x 2.5m | 18.7 | 100 | 8.000đ |
| Ty 3.5mm x 2.6m | 19.5 | 100 | 10.000đ |
| Ty 3.2mm x 2.5m | 19.5 | 100 | 6.000đ |
| Ty 3.3mm x 2.5m | 20.5 | 100 | 7.000đ |
Lưu ý:
Bảng giá trên chỉ là giá tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi hoặc chiết khấu, phí vận chuyển,... Quý Khách vui lòng liên hệ Định Tường để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu.
3. Bảng giá keo xử lý mối nối và băng keo lưới
Công đoạn xử lý mối nối quyết định đến 50% chất lượng thẩm mỹ của hệ thống trần vách. Phụ kiện thi công Định Tường cung cấp các vật liệu xử lý mối nối giúp bề mặt phẳng mịn, chống nứt, mang lại vẻ đẹp hoàn hảo cho công trình.
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết sản phẩm keo xử lý mối nối và băng keo lưới:
| Sản phẩm | Phân loại | Quy cách | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
| Băng keo lưới | Băng keo lưới 75m | 24 cuộn/thùng | Cuộn | 37.000đ |
| Băng keo lưới 75m cuộn to | 24 cuộn/thùng | Cuộn | 40.000đ | |
| Băng keo lưới 90m | 24 cuộn/thùng | Cuộn | 45.000đ | |
| Keo xử lý mối nối | Keo xử lý mối nối tấm xi măng Jade Joint FC | 1kg | Hủ | 80.000đ |
| 5kg | Thùng | 310.000đ | ||
| Keo xử lý mối nối tấm thạch cao Jade Joint Gyp | 1kg | Hủ | 60.000đ | |
| 1.5kg | Hủ | 85.000đ | ||
| 5kg | Thùng | 220.000đ |
Lưu ý:
Bảng giá trên chỉ là giá tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi hoặc chiết khấu, phí vận chuyển,... Quý Khách vui lòng liên hệ Định Tường để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu.
4. Bảng giá các loại phụ kiện khác
Cập nhật bảng giá các loại phụ kiện khác:
| Sản phẩm | Phân loại | Quy cách | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
| Tender | Tender Inox Cao Cấp | Cái | 3.000đ | |
| Khóa liên kết | Loại tiết kiệm | 1 cái | Cái | 1.500đ |
| 3000 cái/bao | Bao | 700.000đ | ||
| Loại phổ thông | 1 cái | Cái | 2.000đ | |
| 3000 cái/bao | Bao | 850.000đ | ||
| Loại dày | 1 cái | Cái | 3.000đ | |
| 3000 cái/bao | Bao | 900.000đ | ||
| Bas 2 lỗ | Loại mỏng | 1 cái | Cái | 2.000đ |
| 3000 cái/bao | Bao | 700.000đ | ||
| Loại dày | 1 cái | Cái | 3.000đ | |
| 3000 cái/bao | Bao | 770.000đ | ||
| Tắc kê sắt 6mm | 1 cái | Cái | 6.000đ | |
| 2000 cái/bao | Bao | 850.000đ | ||
| Đinh thép Định Tường | 1.6 phân | kg | 55.000đ | |
| Kẹp trần nhựa | Kẹp nhựa loại thấp | 1 cái | Cái | 2.500đ |
| 1000 cái/bao | Bao | 320.000đ | ||
| Kẹp nhựa loại cao chống cong vênh | 1 cái | Cái | 3.000đ | |
| 1000 cái/bao | Bao | 350.000đ | ||
| Hèm khóa nhựa ốp tường | 1 cái | Cái | 3.500đ | |
| 1000 cái/bao | Bao | 450.000đ | ||
Lưu ý:
Bảng giá trên chỉ là giá tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi hoặc chiết khấu, phí vận chuyển,... Quý Khách vui lòng liên hệ Định Tường để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu.
5. Bảng giá sơn Smartwood & Sherawood
Sơn Lotus với bảng màu đa dạng, đáp ứng mọi phong cách thiết kế, là lựa chọn hàng đầu của nhiều gia chủ và thầu thợ. Bên cạnh đó, sản phẩm giúp bảo vệ thanh xi măng giả gỗ tốt hơn trước thời tiết, chống trầy xước, góp phần làm tăng tuổi thọ cho công trình.
Dưới đây là bảng giá chi tiết các sản phẩm sơn lót, sơn phủ, sơn hoàn thiện tại Định Tường:
| Sản phẩm | Phân loại | Trọng lượng (kg) | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) | |
| Keo Trám Trét Lotus Filler | Lotus Wood Filler | Keo trám trét cho tấm fiber cement giả gỗ Lotus Wood Filler | 0.7 | Hủ | 80.000đ |
| Sơn Lót Lotus Fiber Cement Wood Primer | Sơn lót Lotus hệ nước cho tấm fiber cement giả gỗ | Lót kem LPM0 | 1 | Hủ | 180.000đ |
| 3.5 | Hủ | 550.000đ | |||
| Lót màu (LPM1, LPM2,…) | 1 | Hủ | 200.000đ | ||
| 3.5 | Hủ | 600.000đ | |||
| Sơn hoàn thiện Lotus Fiber Cement Wood Plank paint | Sơn hoàn thiện cho tấm vách, hàng rào fiber cement giả gỗ | Hoàn thiện tinh tế (LWF1, LWF2,…) | 1 | Hủ | 260.000đ |
| 3.5 | Hủ | 900.000đ | |||
| Hoàn thiện như gỗ thật (LWF101, LWF103,…) | 1 | Hủ | 260.000đ | ||
| 3.5 | Hủ | 900.000đ | |||
| Sơn phủ bảo vệ vách Lotus Shield | Lớp phủ bảo vệ vách Lotus Shield | 1 | Hủ | 200.000đ | |
| 3.5 | Hủ | 660.000đ | |||
| Sơn phủ chống trầy Lotus Hard Shield | Lớp phủ cứng bảo vệ bề mặt, chống trầy Lotus Hard Shield | 1 | Hủ | 320.000đ | |
| 3.5 | Hủ | 1.090.000đ | |||
| Sơn hoàn thiện cho sàn Lotus Fiber Cement Decking Paint | Sơn hoàn thiện sàn cho tấm fiber cement giả gỗ | Hoàn thiện như gỗ thật (LDF1, LDF2,…) | 1 | Hủ | 410.000đ |
| 3.5 | Hủ | 1.400.000đ | |||
Lưu ý:
Bảng giá trên chỉ là giá tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi hoặc chiết khấu, phí vận chuyển,... Quý Khách vui lòng liên hệ Định Tường để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu.
6. Bảng giá khung trần nổi Galaxy
Khung trần nổi Galaxy là sản phẩm được sản xuất và phân phối bởi Định Tường, sử dụng hợp kim nhôm sáng bóng, cứng cáp, bền bỉ, chống gỉ sét tốt. Khung Galaxy được ứng dụng làm trần nổi kết hợp với tấm sơn trắng, tấm trần Kim Cương tạo nên một hệ trần vừa bền bỉ vừa thẩm mỹ.
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết từng thanh nhôm tất cả độ dài:
| Sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg) | Quy cách (thanh/hộp) | Đơn vị tính | Giá (VNĐ) |
| Khung trần nổi - Thanh T chính | 3.66 | 21 | 25 | Thanh | 60.000đ |
| Khung trần nổi - Thanh T phụ | 1.22 | 12 | 75 | Thanh | 20.000đ |
| 0.61 | 9 | 75 | Thanh | 10.000đ | |
| Thanh viền tường (Thanh V) | 3.6 | 16 | 40 | Thanh | 30.000đ |
Lựa chọn vật liệu chất lượng sẽ giúp công trình bền chắc, thi công dễ dàng và nhanh chóng hơn. Với danh mục sản phẩm đa dạng từ tấm xi măng, thanh xi măng giả gỗ đến phụ kiện thi công, Định Tường giúp quá trình mua hàng của bạn trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.
Hãy để Định Tường trở thành đối tác tin cậy, giúp công trình của bạn đạt được sự vững chắc, an toàn và thẩm mỹ cao nhất.
Mọi thắc mắc Quý Khách vui lòng liên hệ Định Tường tại:
- Hotline: 028 6684 9939
- Địa chỉ: 1024 Lê Đức Anh, Khu Phố 28, Phường Tân Tạo, TP.Hồ Chí Minh
Định Tường rất hân hạnh được phục vụ Quý Khách Hàng !